Trang bị an toàn điện
THÔNG TIN CHI TIẾT
| Xuất xứ: | Việt Nam | |
| - Kiểu, loại | Trong nhà và ngoài trời | Trong nhà và ngoài trời |
| - Vật liệu | Composite | Composite |
| - Cấp điện áp sử dụng | 3000 V | 3000 V |
| - Điều kiện môi trường làm việc |
Nhiệt độ đến 45oC; Độ ẩm tương đối đến 98% ở nhiệt độ 25oC; Độ cao so với mặt biển không lớn hơn 1000 m. |
Nhiệt độ đến 45oC; Độ ẩm tương đối đến 98% ở nhiệt độ 25oC; Độ cao so với mặt biển không lớn hơn 1000 m. |
| - Mặt ghế | ||
| + Hình dạng | Vuông | Chữ nhật |
| + Kích thước | Cạnh ≥ 500mm, bề dày ≥ 40mm | 590 x 490 mm, bề dày 10mm |
| + Kết cấu | phẳng và không nghiêng | phẳng và không nghiêng |
| + Cấu tạo | nhám chống trơn trượt | phẳng |
| + Màu sắc | Đồng nhất | Đồng nhất |
| - Bốn chân ghế | ≥ 5 mm | ≥ 5 mm |
| + Chiều cao | 150 mm ¸ 600 mm | 600 mm |
| + Mũ cách điện tăng cường hinh nón | 2 ¸ 3 mũ | 2 ¸ 3 mũ |
| - Trọng lượng ghế | £ 7 kg | £ 7 kg |
| - Tải trọng lớn nhất | 165 daN | 100 kg |
| - Tải trọng phá hủy | 20.000 daN | |
| - Độ bền cách điện của ghế | Theo TCVN, tiêu chuẩn quốc tế | Theo TCVN |
| - Thử nghiệm độ lão hóa | 168 giờ ở nhiệt độ 70oC | |
| - Các chỉ tiêu cơ lý sau khi thử |
≥ 80% giá trị trước khi thử lão hóa |